65 lượt xem

70 tên tiếng Anh cho con gái dễ nhớ và ý nghĩa mẹ nên đặt | Kisusushi.vn


Với những tên tiếng Anh ngắn gọn, ý nghĩa dưới đây, bạn có thể dùng để đặt tên ở nhà cho con gái.

Ngoài tên khai sinh, tên ở nhà bằng tiếng Việt được nhiều phụ huynh ưu tiên lựa chọn. Tên tiếng anh cho con gái nó mang nhiều ý nghĩa về sự may mắn, hạnh phúc và một tương lai rộng mở.

70 tên tiếng Anh dễ nhớ mẹ nên đặt cho con gái - 1

Nếu bạn cũng được hỏi nên chọn tên tiếng Anh nào, yêu cầu con gái của tôi Vui lòng xem các mẫu tên bên dưới:

1. Acacia: “bất tử”, “sống lại”

2. Agatha: “tốt”

3. Agnes: “Purua”

4. Alida: “chú chim nhỏ”

5. Tâm hồn: “đồng cảm, đồng cảm”

6. Almira: “công chúa”

7. Alva: “cao quý, cao quý”

8. Amabel / Amanda: “đáng yêu”

9. Amelinda: “xinh đẹp và đáng yêu”

10. Angel / Angela: “thiên thần”

70 tên tiếng anh dễ nhớ mẹ đặt cho bé yêu - 2

11. Annabella: “xinh đẹp”

12. Aretha: “Xuất sắc”

13. Ariadne / Arianne: “rất cao quý, thánh thiện”

14. Artemis: Trong thần thoại Hy Lạp, tên của nữ thần mặt trăng

15. Audrey: Quyền năng cao quý ”

16. Aurora: “Bình minh”

17. Azura: “bầu trời xanh”

18. Bernice: “người mang lại chiến thắng”

19. Bertha: “nổi tiếng, tươi sáng”

20. Bianca / Blanche: “trắng, thánh thiện”

70 tên tiếng Anh dễ nhớ mẹ nên đặt cho con gái - 3

21. Brenna: “Người đẹp da đen”

22. Bridget “sức mạnh, quyền lực”

23. Calantha: “những bông hoa”

24. Kaliope: “khuôn mặt xinh đẹp”

25. Charmaine / Sharmaine: “quyến rũ”

26. Christabel: “Người đẹp Công giáo”

27. Cleopatra: “Vinh quang cho Cha”

28. Delwyn: “Xinh đẹp, Phúc đức”

READ  Top 5 dịch vụ xe đưa đón sân bay Chu Lai về Tam Kỳ Quảng Nam rẻ nhất | Kisusushi.vn

29. Dilys: “Trung thực, Chân thật”

30. Doris: “Đẹp”

31. Drusilla: “đôi mắt sáng như sương”

32. Eira: “tuyết”

33. Eirian / Arian: “sáng, đẹp như bạc, (ánh kim)”

34. Eirlys: “Bông tuyết”

35. Elfleda: “Vẻ đẹp quý phái”

36. Ermintrude: “được yêu thương trọn vẹn”

37. Ernesta: “Trung thực, nghiêm túc”

38. Hope: “Hy vọng”

39. Eudora: “một món quà tốt”

40. Euphemia: “nổi tiếng, nổi tiếng”

70 tên tiếng Anh dễ nhớ mẹ nên đặt cho con gái - 4

41. Fallon: “Thủ lĩnh”

42. Farah: “niềm vui, sự phấn khích”

43. Felicity: “chúc may mắn”

44. Fidelma: “Vẻ đẹp”

45. Gladys: “Công chúa”

46. ​​Glenda: “sạch sẽ, thánh thiện, tốt lành”

47 Godiva: “Món quà của Chúa”

48. Gwyneth: “May mắn, hạnh phúc”

49. Hebe: “trẻ”

50. Heulwen: “mặt trời”

51. Iolanthe: “hoa màu tím”

52. Jena: “con chim nhỏ”

53. Kaylin: “Người đẹp, mảnh mai”

54. Keva: “đẹp”, “thanh lịch”

55. Ladonna: “Andrea”

56. Laelia: “hạnh phúc”

Tác phẩm 57: “Heaven, Heaven”

58. Letitia: “hình ảnh”

59. Maris: “sao biển”

60. Martha: “Bà, Bà”

61. Milcah: “Nữ hoàng”

62. Mildred: “Sức mạnh của lòng nhân từ”

63. Mirabel: “Tuyệt vời”

64. Miranda: “xinh đẹp, xinh đẹp”

65. Olwen: “Những bước chân phước hạnh” (có nghĩa là ở khắp mọi nơi nó mang lại may mắn và thịnh vượng)

66. Pandora: “Phước hạnh”

67. Phedra: “ánh sáng”

68. Philomena: “được yêu thích nhiều”

69. Tryphena: “thanh lịch, tao nhã, thanh tao, tinh tế”

70. Ula: “ngọc trai của biển”

>> TIẾP TỤC: Năm 2017 đặt tên con nào có chữ Thị, 8 tên đệm này có một không hai

READ  Dấu hiệu thai 11 tuần khỏe mạnh và những điều mẹ cần làm để con phát triển tốt nhất | Kisusushi.vn

Theo Chi Chi (Gặp gỡ)

Bài viết cùng chủ đề: